Danh mục sản phẩm

NX-240 / NX-340

NX-240 / NX-340
Mã sản phẩm NX-240 / NX-340
Mô tả

Máy bộ đàm Kenwood NX-240 / NX-340 là dòng máy bộ đàm kỹ thuật số với nhiều tính năng hấp dẫn. Hãy liên hệ với chúng tôi để hiểu rõ về sản phẩm bạn nhé.

Giá Vui lòng gọi...
Đánh giá
Chia sẻ

Máy bộ đàm cầm tay Kỹ thuật số NX-240/ NX-340 32 kênh /02 vùng 5W mỗi bộ gồm:

- Thân máy Kenwood Kỹ thuật số NX-240/ NX-340. Made in Malaysia

- Pin sạc Li-Ion KNB-45L, dung lượng 2000mAh.

- Bộ sạc KSC-43

- Anten, bát cài & hướng dẫn sử dụng

Trọng lượng 281 g

Kích thước: 54 x 122 x 35.3 mm

Bảo hành: 12 tháng thân máy và 06 tháng phụ kiện

Xuất xứ: Kenwood-Singapore

Đơn giá: 259USD chưa Vat


Những tính năng nổi bật của máy bộ đàm kỹ thuật số chính hãng Kenwood NX-240 / NX-340:

- Giao diện thân thiện dễ sử dụng : Kenwood NX-240/NX-340 với thiết kế giao diện không gian kỹ thuật số FDMA với Ambe + 2 ™ sử dụng công nghệ mã hóa giọng nói, lọc độc đáo và 4 cấp độ kỹ thuật điều chế FSK với tỷ lệ bit lỗi thấp (BER) ngay cả trong trường hợp tín hiệu RF yếu.

- Âm thanh mạnh mẽ, chất lượng cao : Ambe + 2 ™ sử dụng công nghệ tái tạo chính xác Vocoder làm giọng nói trở nên tự nhiên, chất lượng âm thanh vượt trội, ngay cả sử dụng trong môi trường tốc độ cao. Ngoài ra, các loa có đường kính lên tới 36mm công suất âm thanh đầu ra 1W giúp âm thanh nghe rõ ràng và sinh động hơn.

- Công suất thu phát: Công suất đầu ra RF là 5W cho cả VHF (NX-240) và UHF (NX-340). Ngoài ra, vùng phủ sóng tần số UHF trên NX-340 là  70MHz.

- Thiết kế tiện lợi dễ sử dụng: Thiết kế tiện dụng với các đường nét mỏng của NX-240/NX-340 tạo cảm giác thoải mái khi cầm trong lòng bàn tay với hai núm hai bên tạo cảm giác chắc chắn khi cầm.

- Số kênh và Vùng: Các NX-240/340 có thể được sử dụng với hai vùng thông thường, và khả năng cung cấp lên đến 16 kênh cho mỗi vùng.

- Khả năng kép có thể chuyển đổi giữa số và Analog : Các NX-240/340 có thể sử dụng hiệu quả giữa radio và kỹ thuật số - hoạt động trên 12.5kHz trong khu analog, và trên 6.25kHz NXDN® trong khu kỹ thuật số. Để thuận tiện, một phím PF có thể được sử dụng để chuyển đổi giữa các vùng.

- Kênh kỹ thuật số: Truyền thông tin bằng kỹ thuật số hiệu quả với nhiều quang phổ và cung cấp vùng phủ sóng rộng hơn so với analog.

-Tính năng thông thường khác: Tương thích với NEXEDGE® Digital Chế độ thông thường, đài phát thanh này có 64 RAN (Numbers Radio Access) và nhóm cá nhân & gọi nhóm để đảm bảo thông tin liên lạc nhanh chóng.

- Độ bảo mật cao:
Sử dụng phương phá mã hóa và bảo mật trong truyền thông tin vô tuyến là một điểm mạnh của Kenwood, và giúp duy trì một mức độ bảo mật cao trong nhiều chế độ khác nhau với 16 mã đảo giọng , tkhả năng mã hóa mạnh mẽ của NXDN có sẵn trong bộ đàm kỹ thuật số.

- Kết nối với thiết bị định vị GPS: Các tùy chọn KMC-48GPS, Loa Microphone sẽ cho phép các ứng dụng GPS theo dõi để làm việc với NX- 240/340.

Dữ liệu GPS có thể được truyền đi theo yêu cầu khi lập trình.


Một số tính năng khác:

- Chế đội gọi cá nhân/ gọi nhóm

- Tích hợp MDC-1200

- Chuyển kênh, quét kênh, gọi khẩn cấp, khóa kênh bận

- 4 màu đèn Led (xanh dương, đỏ, da cam, xanh lá)

- 2 phím PF

- Loa thế hệ mới 1W

- Thông báo Zone/CH bằng giọng nói

- Tính năng truyền tín hiệu bằng giọng nói (VOX)

- Cài đặt thời gian

- Tiết kiệm pin

- Cài đặt mật khẩu

- Copy dữ liệu không dây

Catalog tham khảo: Tại đây

Những thông số nổi bật của máy bộ đàm kỹ thuật Kenwood NX240/NX340:

 Tổng quát NX-240 NX-340
CHUNG
Dải tần số 136-174 MHz 400-470 MHz
Số kênh 32
Khu 2
Số Kênh 16
Khoảng các giữ các kênh Kỹ thuật số  12,5 kHz  6.25 kHz
Điện áp hoạt động 7.5V DC ± 20%
Tuổi thộ Pin
5-5-90 trong hi-pin saver:
OFF / ON với KNB-45L (2000mAh) Khoảng. 10/12 giờ
Nhiệt độ hoạt động -30 ° C ~ + 60 ° C
Ổn định tần số 2.0ppm ± 1.0ppm ±
Trở kháng Antenna  50 Ω
Kích thước (W x H x D) Với KNB-45L, 
Dự Không bao gồm
54 x 122 x 35.3 mm
Trọng lượng (net) Thân máy
với KNB-45L
165 g 
281 g
Công suất thu
Độ nhạy Digital 
Analog (12 dB SINAD)
0.25 μV 
0.25 μV
Chọn lọc Analog 60 dB
Độ Xuyên  Analog 60 dB
Độ xuyên lớn nhất Analog 70 dB
Độ méo âm thanh Ít hơn 10%
Công suất đầu ra 1 W / 12 Ω (nội bộ) 500MW / 8 Ω (ra ngoài)
Công suất phát
Công suất phát lớn /nhỏ 5 W / 1 W
Đáp ứng 70 dB
Độ ồn Analog 40 dB
Độ méo âm thanh Ít hơn 10%
Điều chế 11K0F3E, 4K00F1E, 4K00F1D, 
4K00F7W, 4K00F2D

 

Đáp ứng tiêu chuẩn quân đội MIL-STD & IP

Tiêu chuẩn MIL 810C 
Phương pháp /
thủ tục
MIL 810D 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810E 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810F 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810G 
Các phương pháp / 
thủ tục
Áp lực thấp 500,1 / Thủ tục I 500,2 / Thủ tục I, II 500,3 / Thủ tục I, II 500,4 / Thủ tục I, II 500,5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ cao 501,1 / Thủ tục I, II 501,2 / Thủ tục I, II 501,3 / Thủ tục I, II 501,4 / Thủ tục I, II 501,5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ thấp 502,1 / Thủ tục I 502,2 / Thủ tục I, II 502,3 / Thủ tục I, II 502,4 / Thủ tục I, II 502.5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ sốc 503,1 / Thủ tục I 503,2 / Thủ tục I 503,3 / Thủ tục I 503,4 / Thủ tục I, II 503,5 / Thủ tục I
Bức xạ năng lượng mặt trời 505,1 / Thủ tục I 505,2 / Thủ tục I 505,3 / Thủ tục I 505,4 / Thủ tục I 505,5 / Thủ tục I
Mưa 506,1 / Thủ tục I, II 506,2 / Thủ tục I, II 506,3 / Thủ tục I, II 506,4 / Thủ tục I, III 506,5 / Thủ tục I, III
Độ ẩm 507,1 / Thủ tục I, II 507,2 / Thủ tục II, III 507,3 / Thủ tục II, III 507,4 507,5 / Thủ tục II
Salt Fog 509,1 / Thủ tục I 509,2 / Thủ tục I 509,3 / Thủ tục I 509,4 509,5
Bụi 510,1 / Thủ tục I 510,2 / Thủ tục I 510,3 / Thủ tục I 510,4 / Thủ tục I, III 510,5 / Thủ tục I
Sự rung 514,2 / Thủ tục VIII, X 514,3 / Thủ tục I 514,4 / Thủ tục I 514,5 / Thủ tục I 514,6 / Thủ tục I
Sốc 516,2 / Thủ tục I, II, V 516,3 / Thủ tục I, IV 516,4 / Thủ tục I, IV 516,5 / Thủ tục I, IV 516,6 / Thủ tục I, IV
Tiêu chuẩn bảo vệ quốc tế
Chống bụi và nước Bảo vệ

IP54

IP55

 

KSC-43

Vui lòng gọi...

Chi tiết

Các sản phẩm khác

TK-2107

Vui lòng gọi...

Chi tiết

TK-U100

Vui lòng gọi...

Chi tiết

TK-P701

Vui lòng gọi...

Chi tiết

TK-2000

Vui lòng gọi...

Chi tiết

TK-3000

Vui lòng gọi...

Chi tiết