Danh mục sản phẩm

VX-454

VX-454
Mã sản phẩm VX-454
Mô tả

Máy bộ đàm Vertex VX-454 VHF 5-Watt, 32-Channel Waterproof Two-Way Radio. Liên hệ: 0914133489

Giá Vui lòng gọi...
Đánh giá
Chia sẻ

Bộ đàm cầm tay Vertex Standard VX-454

- Thân máy bộ đàm cầm tay Vertex Standard VX-454

- Pin sạc FNB - V113Li, Li-Ion2300 mAh (Cell - Japan Pack in China)

- Bộ sạc bàn

- Anten

- Bát cài & hướng dẫn sử dụng

Bảo hành: 24 tháng thân máy, 06 tháng phụ kiện.

Gía: 226 USD chưa Vat


Option:

- Pin sạc FNB - V133Li, Li-Ion2300 mAh (Cell - Japan Pack in China)

Đơn giá: +11 USD


 

Những tính năng nổi bật của máy bộ đàm Vertex Standard VX-454 UHF/VHF

- Âm thanh lớn và rõ ràng.

Máy có công suất loa lớn 700 mW lý tưởng cho việc liên lạc trong môi trường làm việc có nhiều tiếng ồn. Máy bộ đàm VX- 454 có tính năng thông báo bằng giọng nói khi chuyển kênh cho phép người sử dụng vừa chuyển kênh vừa có thể làm các công việc khác đồng thời.Tính năng thoại rảnh tay (VOX) với tai nghe MH-81A4B cho phép người sử dụng liên lạc mà không cần bấm nút PTT. Thu âm và lưu tin nhắn thoại với dung lượng lên tới 120 giây (sử dụng thiết bị lưu âm thoại tùy chọn DVS-8).

- Thiết kế chắc chắn đáp ứng môi trường khắc nghiệt.

Bền chắc và đáp ứng các yêu cầu công việc Đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp, dòng bộ đàm VX-450 tối ưu hóa thời gian làm việc của người sử dụng bằng việc thêm các ứng dụng an toàn và tích hợp các tính năng tiện dụng được thiết kế dành riêng cho các công việc chuyên dụng. VX-450 có thể hoạt động bền bỉ đáp ứng các tiêu chuẩn quân sự khắc nghiệt và đạt chuẩn IP57 về độ chịu nước, máy có thể ngâm dưới độ sâu 1mtrong vòng 30 phút.

- Để đảm bảo các máy nằm trong cự ly liên lạc.
Hệ thống Phát đáp tự động cảnh báo cự ly liên lạc (ARTS™) của Vertex Standard sẽ tự động báo cho những người máy có cài đặt ARTS™ rằng họ vẫn đang nằm trong vùng liên lạc với nhau được. Tính năng Man Down (tùy chọn với tích hợp DVS-9) giám sát an toàn cho người sử dụng bằng việc tự động gửi tín hiệu cấp cứu nếu máy bộ đàm nằm ở vị trí bất thường so với cài đặt ban đầu. Đây là ứng dụng rất hữu ích đối với những người làm việc trong môi trường nguy hiểm cần được giám sát chặt chẽ.

- Khả năng chống chấy nổ tuyệt vời:
Máy bộ đàm Vertex Standard VX 451 cùng với Pin chống cháy nổ FNB-V113LIIS 2300MAH LI-ION , đáp ứng Tiêu chuẩn An Toàn Phòng Chống Cháy Nổ SGS của Bắc Mỹ. Hoat động tốt trong môi trường nguy hiểm.Vertex Standard VX 451 là loại máy được tổ chức Factory Mutual Research Corporation - FMRC (tạm dịch: Hiệp hội nghiên cưu chống cháy nổ trong nhà máy) thông qua và có khả năng làm việc trong môi trường nguy hiểm. Máy bộ đàm được đảm bảo an toàn khi sử dụng ở loại I, II và III vùng 1, các nhóm C, D, E, F và G cũng được chấp thuận cho sử dụng trong môi trường dễ đánh lửa thuộc lọai I, vùng 2 các nhóm A, B, C và D.

- Bền chắc và đáp ứng các yêu cầu công việc:

Thiết kế sử dụng công nghệ mới nhất đáp ứng tiêu chuẩn công nghiệp, dòng bộ đàm VX-454 tối ưu hóa thời gian làm việc của người sử dụng bằng việc thêm các ứng dụng an toàn và tích hợp các tính năng tiện dụng được thiết kế dành riêng cho các công việc chuyên dụng.

- Tích hợp nhiều chế độ tín hiệu:

Dòng VX 450 tích hợp bộ mã hóa/giải mã MDC-1200®, 2 Tone và 5 Tone cho phép người sử dụng có thể tùy chọn tín hiệu đáp ứng nhu cầu liên lạc trong nhiều hệ thống có tín hiệu khác nhau.

- Quản lý công việc dễ dàng với nhiều kênh/nhóm.

Máy bộ đàm Vertex Standard VX 454 có dung lượng kênh lớn với 512 kênh, 32 nhóm giúp dễ dàng quản lý các cuộc gọi khác nhau tại những nơi làm việc yêu cầu cao nhất. VX-454 còn tích hợp tính năng Nhập Kênh Trực tiếp giúp chọn kênh mong muốn thông qua phím bấm để điều hướng nhanh.

- Tương thích với chuẩn FCC về băng hẹp.

Đáp ứng yêu cầu FCC Part 90 khi sử dụng các kênh ở dải tần 12.5 kHz tới ngày 1/1/2013.

- Giám sát an toàn cho người làm việc

Giống như các dòng bộ đàm khác của Vertex Standard, VX-454 tích hợp các tính năng sẵn có như Gọi khẩn cấp và Hỗ trợ người sử dụng đơn lẻ. Gọi khẩn cấp được kích hoạt bằng cách bấm một nút trên bộ đàm để chuyển sang kênh khẩn cấp cài đặt trước và gửi tín hiệu báo động. Chế độ Hỗ trợ người sử dụng đơn lẻ yêu cầu người sử dụng phải bấm PTT trong một khoảng thời gian định sẵn. Nếu quá thời gian định sẵn này, máy bộ đàm sẽ tự động chuyển sang chế độ Gọi Khẩn cấp để gửi tín hiệu báo động.

Những tính năng nâng cao.

- 3 phím chức năng bên ngoài
- Sử dụng Pin Li-Ion giúp kéo dài tuổi thọ pin, thời gian sử dụng lên tới 17 giờ (theo pin) và có thể sạc nhồi
- Hệ thống Phát Đáp tự động (ARTS TM) Chỉ duy nhất máy bộ đàm Vertex Standard VX 454 được thiết kế với khả năng nhận định việc máy của bạn và một trạm khác được trang bị ARTS TM nằm trong cự ly liên lạc hay không. Nếu nằm ngoài cự ly trong khoảng thời gian 2 phút trở lên, máy bộ đàm sẽ báo không thu được tín hiệu và đồng thời phát tiếng bip cảnh báo cho bạn. Trạm gốc khi đó có thể thông báo tình trạng với máy thành viên để người sử dụng di chuyển trở lại về trong cự ly liên lạc cho phép. Đây là một giải pháp tuyệt vời để đảm bảo các nhân sự của bạn luôn trong tầm phối hợp.
- Đáp ứng tiêu chuẩn quân đội về chống rung, va đập và tiêu chuẩn IP57 chống nước, bụi
- Đảm bảo hiệu suất làm việc tốt ngay cả với địa điểm nguy hiểm, khắc nghiệt. Chứng chỉ ANSI/UL913
- Hiệu suất hoạt động âm thanh chuẩn với mức công suất 700mW
- Chức năng giám sát an toàn. Đối với dòng sản phẩm VX-454, các máy bộ đàm đều có chức năng cảnh báo nguy hiểm. Thông báo khẩn cấp chỉ bằng 1 nút bấm.
- Tính năng chống nghe trộm, mất cắp. Dòng sản phẩm VX-454 có thể nhanh chóng vô hiệu hóa từ xa chỉ bằng 1 lệnh gửi khóa máy tạm thời/ khóa vĩnh viên
- Tích hợp với hệ thống MDC để tương thích với các máy còn lại có sử dụng thiết bị MDC – 1200
- Ghi âm và lưu trữ lên tới 120 giây sử dụng (DVS – 8)


Một số chức năng khác như:

- 7 phím lập trình được (VX-454)

- Màn hiển thị 8 ký tự

- Mã hóa đảo âm thoại

- Kích hoạt bật/tắt mã hóa bằng tay

- Điều chỉnh âm lượng tối thiểu

- Tùy chỉnh độ nhạy thu bằng tay

- Tiết kiệm pin ở chế độ RX/TX

- DTMF ANI

- Quay số nhanh DTMF

- Nhắn tin DTMF

- Mã hóa và giải mã CTCSS/ DCS

- Khóa máy/Hủy máy/Khôi phục máy từ xa (5-Tone)

- Bộ nén giãn âm

- Âm thoại trong và rõ

- Chế độ nói thầm

- Các chức năng khóa kênh bận, khóa Tone bận và định thời gian phát

- Lập trình báo hiệu bằng đèn LED màu

- Quét ưu tiên

- Quét theo dõi kép

- Quét Follow-me

- Quét Talk Around

- Sao chép dữ liệu trực tiếp giữa các máy


Phụ kiện tương thích với máy bộ đàm Vertex Standard

- MH-360S: Microphone có loa nhỏ gọn

- MH-37A4B: Microphone + tai nghe bên trong

- MH-450S: Microphone có loa

- MH-45B4B: Microphone có loa chống ồn

- MH-81A4B: Tai nghe quàng trên đầu VOX loại nhẹ

- VH-110S: Tai nghe quàng trên đầu

- VH-115S: Tai nghe quàng sau đầu với micro có cần

- VH-215S: Tai nghe quàng trên đầu với ống nghe đơn có đệm tai

- VH-120S: Tai nghe 3 dây có PTT bấm tay

- VH-130S: Tai nghe 2 dây có micro kết hợp PTT bấm tay

- FNB-V113LI: Pin sạc 2400 mAh Li- Ion

- FNB-V112LI: Pin sạc 1170 mAh Li - lon Bo mạch tùy chọn

- DVS-8: Thiết bị ghi âm kỹ thuật số

- DVS-9: Bo Mandown với thiết bị ghi âm kỹ thuật số.


Catalog tham khảo: Tại đây

Những thông số kỹ thuật nổi bật của máy bộ đàm Vertex.

Thông số kỹ thuật chung.

- Dải tần số VHF 134 - 174MHz, UHF 400 - 470 MHz, 450 - 512 MHz

- Số kênh và số nhóm 512/32 Nhóm (VX-459, VX-454) 32/2 Nhóm (VX-451)

- Điện áp nguồn 7.5 V DC ± 20%

- Độ giãn kênh 12.5 / 20 / 25 kHz

- Bước vòng khóa pha 1.25 / 2.5 / 5 / 6.25 kHz 5 / 6.25 kHz

- Thời lượng pin (Chu kỳ 5-5-90)

  + Với Pin FNB-V113LI 2400 mAh Li-lion 18,5 giờ (chế độ tiết kiệm pin)/ 16 giờ 18 giờ (chế độ tiết kiệm pin) / 15,6 giờ

  + Với Pin FNB-V112LI 1170 mAh Li-lion 9,5 giờ (chế độ tiết kiệm pin)/ 8,6 giờ 9,2 giờ (chế độ tiết kiệm pin) / 8,3 giờ

- Chỉ số IP 57

- Dải nhiệt độ vận hành -22º F đến +140º F (-30º C đến +60º C)

- Độ ổn định tần số ±2.5 ppm

- Trở kháng RF Vào-Ra 50 Ohms

- Kích thước (Rộng x Cao x Dày) 4.29” x 2.3” x 1.34” (109 x 58.5 x 34 mm) (với pin FNB-V112LI)

                                                      4.29” x 2.3” x 1.69” (109 x 58.5 x 43 mm) (với pin FNB-V113LI)

- Trọng lượng (ước tính) 10.44 or (296g) (với pin FNB-V112LI, anten, kẹp thắt lưng)

                                        11.99 or (340g) (với pin FNB-V113LI, anten, kẹp thắt lưng)

Chỉ tiêu kỹ thuật máy thu: đo lường theo TIA/EIA-603

- Độ nhạy 12dB SINAD 0.25 µV 0.32 µV

- Độ chọn lọc kênh 70 dB / 65 dB

- Nhiễu và tiếng ồn 45 dB / 40 dB

- Điều biến tương hỗ 70 dB / 65 dB

- Loại trừ tín hiệu giả và tần số ảnh 70 dB

- Công suất âm thanh 700 mW (Internal @ 16 Ohms, 5% THD) 500 mW (External @ 4 Ohms, 5% THD)

Chỉ tiêu kỹ thuật máy phát: đo lường theo TIA/EIA-603

- Công suất phát 5/2.5 /1/ 0.25 W (có thể chọn theo kênh)

- Kiểu điều chế 16K0F3E, 11K0F3E

- Độ dịch tần tối đa ± 5.0 kHz / ± 2.5 kHz

- Bức xạ tín hiệu giả truyền dẫn 70dB dưới song mang

- Nhiễu và tiếng rít FM 45 dB / 40 dB

- Độ méo âm tần < 3 % @1 kHz

Đáp ứng tiêu chuẩn quân đội MIL-STD & IP

Tiêu chuẩn MIL 810C 
Phương pháp /
thủ tục
MIL 810D 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810E 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810F 
Phương pháp / 
thủ tục
MIL 810G 
Các phương pháp / 
thủ tục
Áp lực thấp 500,1 / Thủ tục I 500,2 / Thủ tục I, II 500,3 / Thủ tục I, II 500,4 / Thủ tục I, II 500,5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ cao 501,1 / Thủ tục I, II 501,2 / Thủ tục I, II 501,3 / Thủ tục I, II 501,4 / Thủ tục I, II 501,5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ thấp 502,1 / Thủ tục I 502,2 / Thủ tục I, II 502,3 / Thủ tục I, II 502,4 / Thủ tục I, II 502.5 / Thủ tục I, II
Nhiệt độ sốc 503,1 / Thủ tục I 503,2 / Thủ tục I 503,3 / Thủ tục I 503,4 / Thủ tục I, II 503,5 / Thủ tục I
Bức xạ năng lượng mặt trời 505,1 / Thủ tục I 505,2 / Thủ tục I 505,3 / Thủ tục I 505,4 / Thủ tục I 505,5 / Thủ tục I
Mưa 506,1 / Thủ tục I, II 506,2 / Thủ tục I, II 506,3 / Thủ tục I, II 506,4 / Thủ tục I, III 506,5 / Thủ tục I, III
Độ ẩm 507,1 / Thủ tục I, II 507,2 / Thủ tục II, III 507,3 / Thủ tục II, III 507,4 507,5 / Thủ tục II
Salt Fog 509,1 / Thủ tục I 509,2 / Thủ tục I 509,3 / Thủ tục I 509,4 509,5
Bụi 510,1 / Thủ tục I 510,2 / Thủ tục I 510,3 / Thủ tục I 510,4 / Thủ tục I, III 510,5 / Thủ tục I
Sự rung 514,2 / Thủ tục VIII, X 514,3 / Thủ tục I 514,4 / Thủ tục I 514,5 / Thủ tục I 514,6 / Thủ tục I
Sốc 516,2 / Thủ tục I, II, V 516,3 / Thủ tục I, IV 516,4 / Thủ tục I, IV 516,5 / Thủ tục I, IV 516,6 / Thủ tục I, IV
Tiêu chuẩn bảo vệ quốc tế
Chống bụi và nước Bảo vệ IP54
IP55

 

Các sản phẩm khác

VX-228

Vui lòng gọi...

Chi tiết

VX-231

Vui lòng gọi...

Chi tiết

VX-351

Vui lòng gọi...

Chi tiết

VX-354

Vui lòng gọi...

Chi tiết

VX-451

Vui lòng gọi...

Chi tiết